TanroDictionary Sổ từ

sporran

/ˈspɒrən/

Anh
0

sporran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi da (một bộ phận của y phục người miền núi Ê-cốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi da (một bộ phận của y phục người miền núi Ê-cốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a leather sporran with his clothes.