Nghĩa tiếng Việt
- Ham mê thể thao, giỏi về thể thao.tính từEN-VI Dict
- Diện, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
- Thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a sportili runner and swimmer.
-
He looked sportili in his new jacket.
-
She gave a sportili answer after losing.