Nghĩa tiếng Việt
- Bình luận viên thể thao trong các chương trình phát thanh hoặc truyền hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sportscaster described the final play clearly.
/ˈspɔːtskɑːstə(r)/
sportscaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình luận viên thể thao trong các chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
The sportscaster described the final play clearly.