TanroDictionary Sổ từ

sportsmanship

/ˈspɔːtsmənʃɪp/

Anh
0

sportsmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần thể thao; Tài nghệ thể thao; Tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần thể thao.danh từEN-VI Dict
  2. Tài nghệ thể thao.danh từEN-VI Dict
  3. Tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good sportsmanship matters more than winning.

  2. His sportsmanship impressed the coach.

  3. She showed sportsmanship after losing the race.