Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà thích thể thao, người đàn bà chơi thể thao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sportswoman trained before sunrise.
/ˈspɔːˌrstwɑːmən/
sportswoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà thích thể thao, người đàn bà chơi thể thao.
The sportswoman trained before sunrise.