Nghĩa tiếng Việt
- Cách tuyền quả bóng rổ tới một điểm đã định trên sân, không trực tiếp tới người chơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a spot-pass to the open player.
/ˈspɑːtˈpæs/
spot-pass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách tuyền quả bóng rổ tới một điểm đã định trên sân, không trực tiếp tới người chơi.
He made a spot-pass to the open player.