TanroDictionary Sổ từ

spottily

/ˈspɑːtili/

Anh
0

spottily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm; lốm đốm; Không đồng đều; Có mụn trứng cá ở mặt (vào tuổi vị thành niên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đốm; lốm đốm.DEN-VI Dict
  2. Không đồng đều.DEN-VI Dict
  3. Có mụn trứng cá ở mặt (vào tuổi vị thành niên).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting was spottili colored.

  2. The rain fell spottili across the town.

  3. Her face was spottili during the summer.