Nghĩa tiếng Việt
- Có đốm; lốm đốm.DEN-VI Dict
- Không đồng đều.DEN-VI Dict
- Có mụn trứng cá ở mặt (vào tuổi vị thành niên).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painting was spottili colored.
-
The rain fell spottili across the town.
-
Her face was spottili during the summer.