Nghĩa tiếng Việt
- Sự lốm đốm, sự có nhiều đốm.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không đồng đều, tính chất không đồng nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cup showed spottiness after the paint dried.
-
The report had spottiness in its details.