TanroDictionary Sổ từ

spotting

/ˈspɑːttin/

Anh
0

spotting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự định tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự định tâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Careful spotting kept the drill centered.