Nghĩa tiếng Việt
- Vùng ngôn ngữ hỗn hợp, liên hợp ngôn ngữ: một nhóm ngôn ngữ (có thể có khác xa nguồn gốc) trở nên tương đồng ở một vài mặt do khoảng cách địa lý gần hay do có giao thoa ngôn ngữ.danh từEN-VI Dict
- (ngôn ngữ học) Vùng ngôn ngữ hỗn hợp, liên hợp ngôn ngữ: một nhóm ngôn ngữ (có thể có khác xa nguồn gốc) trở nên tương đồng ở một vài mặt do khoảng cách địa lý gần hay do có giao thoa ngôn ngữ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The region formed a sprachbund over many centuries.