Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhạy cảm đối với ngôn ngữ đã được xác lập; ngữ cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sprachgefuhl helped her use the language well.
/ˈsprækshˌjuːɡəl/
sprachgefuhl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhạy cảm đối với ngôn ngữ đã được xác lập; ngữ cảm.
Her sprachgefuhl helped her use the language well.