Nghĩa tiếng Việt
- Ống phun, ống bơm (thuốc trừ sâu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He filled the spray-gun before starting the work.
/ˈspreɪˈɡən/
spray-gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống phun, ống bơm (thuốc trừ sâu... ).
He filled the spray-gun before starting the work.