TanroDictionary Sổ từ

sprayey

/ˈspreɪ/

Anh
0

sprayey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều cành nhỏ; Có bụi nước, đầy bụi nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều cành nhỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Có bụi nước, đầy bụi nước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sprayey bush covered the fence nicely.

  2. The path felt sprayey after the windy rain.