Nghĩa tiếng Việt
- Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A spring-fever helped the team.
/ˈsprɪŋˈfivɜː/
spring-fever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).
A spring-fever helped the team.