TanroDictionary Sổ từ

spring-fever

/ˈsprɪŋˈfivɜː/

Anh
0

spring-fever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spring-fever helped the team.