Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spruced the flat up before we put it on the market.
/sprˈuːs ˈʌp/
spruce up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ.
We spruced the flat up before we put it on the market.