Nghĩa tiếng Việt
- Sự chải chuốt, sự diêm dúa, sự bảnh bao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His spruceness showed in his neat clothes.
/ˈspruːsnəs/
spruceness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chải chuốt, sự diêm dúa, sự bảnh bao.
His spruceness showed in his neat clothes.