TanroDictionary

sprue

/ˈspruː/

Anh
0

sprue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn); Thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót); Bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn).danh từEN-VI Dict
  2. Thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót).danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Metal flowed down the sprue into the mold.

  2. The worker removed the sprue after cooling.

  3. The doctor treated him for sprue carefully.