Nghĩa tiếng Việt
- Sự tháo phễu rót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory uses hot sprueing for metal casting.
-
hot sprueing
sự tháo phễu rót khi nóng
/ˈspruːɪŋ/
sprueing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo phễu rót.
The factory uses hot sprueing for metal casting.
hot sprueing
sự tháo phễu rót khi nóng