TanroDictionary Sổ từ

spudder

/ˈspʌdə/

Anh
0

spudder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy nạy vỏ (để nạy vỏ cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy nạy vỏ (để nạy vỏ cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spudder lifted the bark from the tree.