TanroDictionary

spur

/spɜː(r)/

Anh
0

spur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh thúc ngựa; Cựa (gà); Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh thúc ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Cựa (gà).danh từEN-VI Dict
  3. Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).danh từEN-VI Dict
  4. Cựa (ở cánh hoa... ).danh từEN-VI Dict
  5. Mũi núi.danh từEN-VI Dict
  6. Tường cựa gà (chạy ngang bức thành).danh từEN-VI Dict
  7. Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.danh từEN-VI Dict
  8. Thúc (ngựa).động từEN-VI Dict
  9. Lắp đinh (vào giày).động từEN-VI Dict
  10. Lắp cựa sắt (vào cựa gà).động từEN-VI Dict
  11. Khích lệ, khuyến khích.động từEN-VI Dict
  12. Thúc ngựa.động từEN-VI Dict
  13. phi nhanh, chạy nhanhđộng từEN-VI Dict
  14. vội vã.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider adjusted his spur before the ride.

  2. A sharp spur pricked the rooster's leg.

  3. He carried a small spur for the old game.

  4. The flower had a tiny spur at the base.

  5. We hiked to the top of the rocky spur.