Nghĩa tiếng Việt
- Đinh thúc ngựa.danh từEN-VI Dict
- Cựa (gà).danh từEN-VI Dict
- Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).danh từEN-VI Dict
- Cựa (ở cánh hoa... ).danh từEN-VI Dict
- Mũi núi.danh từEN-VI Dict
- Tường cựa gà (chạy ngang bức thành).danh từEN-VI Dict
- Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.danh từEN-VI Dict
- Thúc (ngựa).động từEN-VI Dict
- Lắp đinh (vào giày).động từEN-VI Dict
- Lắp cựa sắt (vào cựa gà).động từEN-VI Dict
- Khích lệ, khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Thúc ngựa.động từEN-VI Dict
- phi nhanh, chạy nhanhđộng từEN-VI Dict
- vội vã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider adjusted his spur before the ride.
-
A sharp spur pricked the rooster's leg.
-
He carried a small spur for the old game.
-
The flower had a tiny spur at the base.
-
We hiked to the top of the rocky spur.