Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spurn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is spurning the easy answer and thinking harder.
/spˈɜːnɪŋ/
spurning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spurn.
He is spurning the easy answer and thinking harder.