TanroDictionary Sổ từ

spurning

/spˈɜːnɪŋ/

Anh
0

spurning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spurn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spurn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is spurning the easy answer and thinking harder.