TanroDictionary Sổ từ

spurrier

/ˈspʌriə(r)/

Anh
0

spurrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm đinh thúc ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đinh thúc ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spurrier made sharp spurs for riders.