Nghĩa tiếng Việt
- Có vảy.tính từEN-VI Dict
- Hình vảy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reptile had a squamose back.
-
Its squamose scales shone in the sun.
/ˈskwɑːˌməʊs/
squamose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy; Hình vảy.
The reptile had a squamose back.
Its squamose scales shone in the sun.