Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành hoặc sắp xếp ổn thỏa điều gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are few things I have to square away before I can leave.
/skwˈeər əwˈeɪ/
square away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành hoặc sắp xếp ổn thỏa điều gì đó.
There are few things I have to square away before I can leave.