TanroDictionary Sổ từ

square-toed

/ˈskwertəd/

Anh
0

square-toed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuông mũi (giày); Đi giày mũi vuông; Chính thức; đúng quy cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông mũi (giày).tính từEN-VI Dict
  2. Đi giày mũi vuông.tính từEN-VI Dict
  3. Chính thức; đúng quy cách.tính từEN-VI Dict
  4. Chuộng nghi thức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore square-toed shoes to the meeting.

  2. She felt awkward in her square-toed boots.

  3. The report used a square-toed style.

  4. He was too square-toed for a casual party.