TanroDictionary

squat

/skwɒt/

Anh
0

squat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; Mập lùn, béo lùn (người); Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.tính từEN-VI Dict
  2. Mập lùn, béo lùn (người).tính từEN-VI Dict
  3. Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.danh từEN-VI Dict
  4. Gánh tạ, nguồi xổm (cử tạ).danh từEN-VI Dict
  5. Không được gì, chẳng ra gì.danh từEN-VI Dict
  6. Người béo lùn.danh từEN-VI Dict
  7. Tòa nhà có người đến chiếm đất.danh từEN-VI Dict
  8. Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; ngồi.động từEN-VI Dict
  9. Nằm sát xuống đất (súc vật).động từEN-VI Dict
  10. Gánh tạ, nguồi xổm.động từEN-VI Dict
  11. Chiếm đất công để ở.động từEN-VI Dict
  12. Ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu).động từEN-VI Dict
  13. Đặt (ai) ngồi xổm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squat dog watched us from the porch.

  2. A squat man answered the door.

  3. He dropped into a squat beside the wall.

  4. The coach asked for ten squats today.

  5. He didn't do squat to help.