Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.tính từEN-VI Dict
- Mập lùn, béo lùn (người).tính từEN-VI Dict
- Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.danh từEN-VI Dict
- Gánh tạ, nguồi xổm (cử tạ).danh từEN-VI Dict
- Không được gì, chẳng ra gì.danh từEN-VI Dict
- Người béo lùn.danh từEN-VI Dict
- Tòa nhà có người đến chiếm đất.danh từEN-VI Dict
- Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; ngồi.động từEN-VI Dict
- Nằm sát xuống đất (súc vật).động từEN-VI Dict
- Gánh tạ, nguồi xổm.động từEN-VI Dict
- Chiếm đất công để ở.động từEN-VI Dict
- Ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu).động từEN-VI Dict
- Đặt (ai) ngồi xổm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squat dog watched us from the porch.
-
A squat man answered the door.
-
He dropped into a squat beside the wall.
-
The coach asked for ten squats today.
-
He didn't do squat to help.