Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chít chít như chuột kêu.tính từEN-VI Dict
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két; sự phát ra một tiếng gắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squeakiness of the mouse woke the child.
-
The door's squeakiness made everyone look up.