Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She squealed when she saw the puppy.
/skwˈiːld/
squealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squeal.
She squealed when she saw the puppy.