TanroDictionary Sổ từ

squealer

/ˈskwilɜː/

Anh
0

squealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người la hét; Người hay mách lẻo, người hay hớt; chỉ điểm non; bồ câu non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người la hét.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay mách lẻo, người hay hớt; chỉ điểm non; bồ câu non.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squealer shouted when the dog barked.

  2. No one liked the squealer in class.