Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squelchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She squelched the mud under her boots.
/ˈskwɛltʃt/
squelched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squelch.
She squelched the mud under her boots.