TanroDictionary Sổ từ

squelched

/ˈskwɛltʃt/

Anh
0

squelched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squelch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của squelchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She squelched the mud under her boots.