Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squid.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is squydding on the shore.
/ˈskwɪdɪŋ/
squidding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squid.
The child is squydding on the shore.