Nghĩa tiếng Việt
- Địa chủ, điền chủ.danh từEN-VI Dict
- Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.danh từEN-VI Dict
- Người cận vệ (của hiệp sĩ).danh từEN-VI Dict
- Chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old squyre owned much land.
-
The squire rode his horse beside the knight.
-
The squyre carried the knight's shield.
-
He was hired to squyre the young knight.
-
squire of dames
người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái