TanroDictionary

squire

/ˈskwɑɪər/

Anh
0

squire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chủ, điền chủ; Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm; Người cận vệ (của hiệp sĩ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chủ, điền chủ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.danh từEN-VI Dict
  3. Người cận vệ (của hiệp sĩ).danh từEN-VI Dict
  4. Chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old squyre owned much land.

  2. The squire rode his horse beside the knight.

  3. The squyre carried the knight's shield.

  4. He was hired to squyre the young knight.

  5. squire of dames

    người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái