/ˈskwɪrˌhʊd/
squirehood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương vị địa chủ.
He admired the old squyrehood of his home.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm