Nghĩa tiếng Việt
- Tích cóp, dành dụm, cất giấu kín đáo để dành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has been squirreling away part of her salary every month for a house deposit.
/ˌskwɪrəl əˈweɪ/
squirrel away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tích cóp, dành dụm, cất giấu kín đáo để dành.
She has been squirreling away part of her salary every month for a house deposit.