TanroDictionary Sổ từ

squirrel away

/ˌskwɪrəl əˈweɪ/

Anh
0

squirrel away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tích cóp, dành dụm, cất giấu kín đáo để dành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tích cóp, dành dụm, cất giấu kín đáo để dành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has been squirreling away part of her salary every month for a house deposit.