TanroDictionary

sr

/ˈsinjɜːr/, /ˈsɪstɜːr/

Anh
0

sr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister); Già, Bố (Sen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister).XEN-VI Dict
  2. Già, Bố (Sen).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used sr in the letter.