Nghĩa tiếng Việt
- Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister).XEN-VI Dict
- Già, Bố (Sen).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used sr in the letter.
/ˈsinjɜːr/, /ˈsɪstɜːr/
sr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister); Già, Bố (Sen).
He used sr in the letter.