TanroDictionary Sổ từ

sri lanka

/sriˈlæŋkə/

Anh
0

sri lanka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hòn đảo, một quốc gia của Nam Á, ngoài khơi bờ biển Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka. Thủ đô: Colombo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hòn đảo, một quốc gia của Nam Á, ngoài khơi bờ biển Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka. Thủ đô: Colombo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sri lanka helped the team.