Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ga (nhất là trên bản đồ) (station).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word sta was common long ago.
/ˈɛsˈtiˈeɪ/, /ˈstə/
sta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ga (nhất là trên bản đồ) (station).
The word sta was common long ago.