Nghĩa tiếng Việt
- Cây rơm, đụn rơm.danh từEN-VI Dict
- Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối).danh từEN-VI Dict
- Đống (than, củi).danh từEN-VI Dict
- Một số lượng lớn, nhiều.danh từEN-VI Dict
- Cụm súng dựng chụm vào nhau.danh từEN-VI Dict
- Ống khói (nhà máy, xe lửa... ); đám ống khói (trong nhà máy).danh từEN-VI Dict
- Núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Giá sách; (số nhiều) nhà kho sách.danh từEN-VI Dict
- Đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống.động từEN-VI Dict
- Hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh).động từEN-VI Dict
- Dựng (súng) chụm vào nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stack of hay waited in the field.
-
The carpenter bought a stack of wood.
-
We burned a stack of old logs.
-
He had a stack of letters to read.
-
The soldiers formed a stack of rifles.