Nghĩa tiếng Việt
- Hươu đực, nai đực.danh từEN-VI Dict
- Bò đực thiến.danh từEN-VI Dict
- Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).danh từEN-VI Dict
- Người buôn bán cổ phần thất thường.danh từEN-VI Dict
- Người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng... ) toàn đàn ông.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi.động từEN-VI Dict
- Đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stag crossed the open field at dawn.
-
The farmer led the stag to the pen.
-
He was a stag on the risky new stock.
-
The stag traded shares all morning.
-
He went as a stag to the party.