TanroDictionary Sổ từ

stag

/stæɡ/

Anh
0

stag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu đực, nai đực; Bò đực thiến; Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu đực, nai đực.danh từEN-VI Dict
  2. Bò đực thiến.danh từEN-VI Dict
  3. Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).danh từEN-VI Dict
  4. Người buôn bán cổ phần thất thường.danh từEN-VI Dict
  5. Người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng... ) toàn đàn ông.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi.động từEN-VI Dict
  7. Đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A stag crossed the open field at dawn.

  2. The farmer led the stag to the pen.

  3. He was a stag on the risky new stock.

  4. The stag traded shares all morning.

  5. He went as a stag to the party.