TanroDictionary Sổ từ

staccato

/stəˈkɑːtəʊ/

Anh
0

staccato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắt âm; Đoạn ngắt âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắt âm.tính từEN-VI Dict
  2. Đoạn ngắt âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drums gave a staccato beat.

  2. He played a short staccato on the piano.