TanroDictionary Sổ từ

stadtholdership

/ˈstætˌhoʊldɜːˌʃɪp/

Anh
0

stadtholdership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức vụ tổng đốc (Hà Lan); Chức vụ trưởng quan hành chính (Hà Lan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vụ tổng đốc (Hà Lan).danh từEN-VI Dict
  2. Chức vụ trưởng quan hành chính (Hà Lan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stadtholdership lasted for many years.

  2. He accepted the stadtholdership with care.