Nghĩa tiếng Việt
- Buổi họp của riêng đàn ông; bữa tiệc của riêng đàn ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the stag-party on the desk.
/ˈstæɡˈpɑːrti/
stag-party là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi họp của riêng đàn ông; bữa tiệc của riêng đàn ông.
He kept the stag-party on the desk.