Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạm phát; tình trạng lạm phát đình đốn (tình trạng lạm phát tiền tệ mà không có tăng nhu cầu và công ăn việc làm một cách tương ứng trong kinh doanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stagflation hurt jobs and prices at once.