TanroDictionary Sổ từ

staggerer

/ˈstæɡɜːɜː/

Anh
0

staggerer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt; Lý lẽ (vấn đề) làm choáng váng; Cú đấm choáng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt.danh từEN-VI Dict
  2. Lý lẽ (vấn đề) làm choáng váng.danh từEN-VI Dict
  3. Cú đấm choáng người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That sudden good news was a real staggerer.

  2. His strange explanation was a staggerer for us.

  3. The boxer landed a staggerer in the final round.