Nghĩa tiếng Việt
- Kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả.DEN-VI Dict
- Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch, giả tạo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered stagily and smiled.
/ˈsteɪdʒili/
stagily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả; Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch, giả tạo.
She answered stagily and smiled.