Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất kịch (trong cử chỉ, lời lẽ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her voice had too much staginess for the scene.
/ˈsteɪdʒinəs/
staginess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất kịch (trong cử chỉ, lời lẽ... ).
Her voice had too much staginess for the scene.