Nghĩa tiếng Việt
- Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.danh từEN-VI Dict
- Sự đình trệ, sự đình đốn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng mụ mẫm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office felt full of stagnancy.
-
The project showed clear stagnancy.
-
Too much homework caused his stagnancy.