TanroDictionary Sổ từ

stagnancy

/ˈstæɡnənsi/

Anh
0

stagnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm; Sự đình trệ, sự đình đốn; Tình trạng mụ mẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đình trệ, sự đình đốn.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng mụ mẫm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office felt full of stagnancy.

  2. The project showed clear stagnancy.

  3. Too much homework caused his stagnancy.