TanroDictionary Sổ từ

stagnate

/stæɡˈneɪt/

Anh Thông dụng
0

stagnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...); Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...); Mụ mẫm (trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...).động từEN-VI Dict
  2. Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...).động từEN-VI Dict
  3. Mụ mẫm (trí óc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pond began to stagnate after the rain stopped.

  2. Sales may stagnate if we stop improving the product.

  3. Without practice, the mind can stagnate and grow slow.