Nghĩa tiếng Việt
- Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.danh từEN-VI Dict
- Sự đình trệ, sự đình đốn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng mụ mẫm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers worried about stagnation in sales.
-
The project faced stagnation after summer.
-
His mind showed clear stagnation after the long break.