TanroDictionary Sổ từ

stagnation

/stæɡˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

stagnation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm; Sự đình trệ, sự đình đốn; Tình trạng mụ mẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đình trệ, sự đình đốn.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng mụ mẫm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers worried about stagnation in sales.

  2. The project faced stagnation after summer.

  3. His mind showed clear stagnation after the long break.