TanroDictionary Sổ từ

staidly

/ˈsteɪdli/

Anh
0

staidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke staidli and never rushed.