Nghĩa tiếng Việt
- Trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke staidli and never rushed.
/ˈsteɪdli/
staidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử ).
She spoke staidli and never rushed.